不知
[bù zhī] [BẤT 知]
không biết; không hay
不知道、不了解。
他最近工作过于繁忙,不知何时才能抽空参加聚会。
tā zuì jìn gōng zuò guò yú fán máng, bù zhī hé shí cái néng chōu kòng cān jiā jù huì.Dạo này anh ấy quá bận rộn, không biết lúc nào mới có thể tranh thủ thời gian đi họp mặt.
可是我不知道具体该怎么操作。
kě shì wǒ bù zhī dào jù tǐ gāi zěn me cāo zuò.Nhưng mình không biết cụ thể nên thao tác thế nào.
Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过无论怎么问,她都咬定不知道。
wú lùn zěn me wèn, tā dōu yǎo dìng bù zhī dào.Hỏi thế nào cô ấy cũng khẳng định là không biết.
对,不过我也不知道是谁的。
duì, bú guò wǒ yě bù zhī dào shì shuí de.Đúng, nhưng thầy cũng không biết là của ai.
Trong bài: Ai đánh rơi cặp sách? · 这 / 那