明知
[míng zhī] [明 知]
biết rõ; biết rất rõ
不管怎么说,监管人明知有风险却未接管,难道不该负主要责任吗?
bù guǎn zěn me shuō, jiān guǎn rén míng zhī yǒu fēng xiǎn què wèi jiē guǎn, nán dào bù gāi fù zhǔ yào zé rèn ma?Dù nói thế nào, người giám sát biết rõ có rủi ro mà không tiếp quản, lẽ nào không nên chịu trách nhiệm chính sao?
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành你明明知道这件事,为什么不告诉我?
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì, wèi shén me bú gào sù wǒ?Cậu rõ ràng biết chuyện này, tại sao lại không nói cho tôi?
是啊,明明知道越看越难受,但我就是忍不住一直刷手机,停不下来。
shì a, míng míng zhī dào yuè kàn yuè nán shòu, dàn wǒ jiù shì rěn bú zhù yì zhí shuā shǒu jī, tíng bú xià lái.Đúng vậy, rõ ràng biết càng xem càng khó chịu, nhưng tôi cứ không kìm được mà cứ lướt điện thoại, không dừng lại được.
Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực