XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

明亮

[míng liàng] [明 LƯỢNG]

1.sáng; rực rỡ; lấp lánh

光线充足,显得很亮

阳光照进房间,屋里变得十分明亮。

yáng guāng zhào jìn fáng jiān, wū lǐ biàn de shí fēn míng liàng.

Ánh nắng chiếu vào phòng, trong nhà trở nên vô cùng sáng sủa.

2.Sáng tỏ, thông suốt, hiểu rõ

指思想或心境明白、清晰

听了老师的讲解,他的心里顿时明亮了。

tīng le lǎo shī de jiǎng jiě, tā de xīn lǐ dùn shí míng liàng le.

Nghe giáo viên giải thích xong, trong lòng anh ấy lập tức sáng tỏ.

这个房子的客厅非常宽敞明亮。

zhè ge fáng zi de kè tīng fēi cháng kuān chǎng míng liàng.

Phòng khách của ngôi nhà này rất rộng rãi và sáng sủa.

中秋之夜的月亮显得分外明亮。

zhōng qiū zhī yè de yuè liàng xiǎn de fèn wài míng liàng.

Mặt trăng trong đêm Trung thu trông đặc biệt tươi sáng.

天空中升起了一颗明亮的明星。

tiān kōng zhōng shēng qǐ le yì kē míng liàng de míng xīng.

Trên bầu trời mọc lên một ngôi sao sáng tỏ.