月亮
[yuè liang] [NGUYỆT LƯỢNG]
mặt trăng
月球的通称
今晚的月亮很圆。
jīn wǎn de yuè liàng hěn yuán.Đêm nay trăng rất tròn.
个、轮 [gè, lún]
对,你应该这样唱:“月亮”。
duì, nǐ yīng gāi zhè yàng chàng:“ yuè liàng”.Đúng, cậu nên hát như thế này: 'mặt trăng'.
Trong bài: Luyện hát tiếng Trung · 一直中秋之夜的月亮显得分外明亮。
zhōng qiū zhī yè de yuè liàng xiǎn de fèn wài míng liàng.Mặt trăng trong đêm Trung thu trông đặc biệt tươi sáng.
“月亮”?我唱得不对吗?
“ yuè liàng”? wǒ chàng de bú duì ma?'Mặt trăng'? Mình hát không đúng sao?
Trong bài: Luyện hát tiếng Trung · 一直