月球
[yuè qiú] [NGUYỆT 球]
mặt trăng
围绕地球运行的天然卫星,即月亮
人类对月球的探索从来没有停止过。
rén lèi duì yuè qiú de tàn suǒ cóng lái méi yǒu tíng zhǐ guò.Việc con người khám phá mặt trăng chưa bao giờ dừng lại.
我正在翻看。他们似乎在全力争取确立对月球矿产的所有权。
wǒ zhèng zài fān kàn. tā men sì hū zài quán lì zhēng qǔ què lì duì yuè qiú kuàng chǎn de suǒ yǒu quán.Mình đang lật xem đây. Họ dường như đang dốc toàn lực tranh thủ xác lập quyền sở hữu đối với khoáng sản Mặt Trăng.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃月球是地球唯一的天然卫星。
yuè qiú shì dì qiú wéi yī de tiān rán wèi xīng.Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.
可是条约明定月球乃是全人类共同继承财产,禁止国家占领。
kě shì tiáo yuē míng dìng yuè qiú nǎi shì quán rén lèi gòng tóng jì chéng cái chǎn, jìn zhǐ guó jiā zhàn lǐng.Thế nhưng hiệp ước quy định rõ Mặt Trăng chính là tài sản kế thừa chung của toàn nhân loại, nghiêm cấm quốc gia chiếm giữ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃