月份
[yuè fèn] [NGUYỆT 份]
tháng
一年中的某一个月
这个月份天气很热。
zhè ge yuè fèn tiān qì hěn rè.Tháng này thời tiết rất nóng.
主要是六月份就要毕业答辩了,我真怕时间来不及。
zhǔ yào shi liù yuè fèn jiù yào bì yè dá biàn le, wǒ zhēn pà shí jiān lái bù jí.Chủ yếu là tháng Sáu phải bảo vệ tốt nghiệp rồi, em thực sự sợ không kịp thời gian.
Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……新大楼预计明年五月份竣工。
xīn dà lóu yù jì míng nián wǔ yuè fèn jùn gōng.Tòa nhà mới dự kiến sẽ hoàn thành vào tháng 5 năm sau.
你们学校每年几月份放暑假?
nǐ men xué xiào měi nián jǐ yuè fèn fàng shǔ jià?Trường các bạn hằng năm nghỉ hè vào tháng mấy?