月底
[yuè dǐ] [NGUYỆT 底]
cuối tháng
一个月的最后几天或最后一天
我们打算这个月底去北京旅游。
wǒ men dǎ suàn zhè ge yuè dǐ qù běi jīng lǚ yóu.Chúng tôi dự định cuối tháng này sẽ đi Bắc Kinh du lịch.
没错,月底是不可延宕的绝对红线,并且必须涵盖全流程的系统压力测试与实测数据验证。
méi cuò, yuè dǐ shì bù kě yán dàng de jué duì hóng xiàn, bìng qiě bì xū hán gài quán liú chéng de xì tǒng yā lì cè shì yǔ shí cè shù jù yàn zhèng.Đúng vậy, cuối tháng là lằn ranh đỏ tuyệt đối không được trì hoãn, hơn nữa phải bao gồm toàn bộ quá trình kiểm thử áp lực hệ thống và đối chiếu dữ liệu thực nghiệm.
Trong bài: Xét về ngân sách thì khả thi · 就……而言月底财务人员需要核对这笔账。
yuè dǐ cái wù rén yuán xū yào hé duì zhè bǐ zhàng.Cuối tháng nhân viên tài chính cần đối soát khoản tài khoản/sổ sách này.
这款手机的价格在月底大幅跳水。
zhè kuǎn shǒu jī de jià gé zài yuè dǐ dà fú tiào shuǐ.Giá của chiếc điện thoại này lao dốc mạnh vào cuối tháng.