月末
[yuè mò] [NGUYỆT 末]
cuối tháng
您指的是此前拟定在本月末必须交付全部成果并完成整体验收的时间节点吧?
nín zhǐ de shì cǐ qián nǐ dìng zài běn yuè mò bì xū jiāo fù quán bù chéng guǒ bìng wán chéng zhěng tǐ yàn shōu de shí jiān jié diǎn ba?Có phải thầy đang nhắc tới mốc thời gian đã ấn định trước đó là phải bàn giao toàn bộ thành quả và hoàn tất nghiệm thu tổng thể vào cuối tháng này không ạ?
Trong bài: Xét về ngân sách thì khả thi · 就……而言我打算在本月末去北京旅游。
wǒ dǎ suàn zài běn yuè mò qù běi jīng lǚ yóu.Tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh vào cuối tháng này.
截至本月末,这项优惠活动就会结束。
jié zhì běn yuè mò, zhè xiàng yōu huì huó dòng jiù huì jié shù.Tính đến cuối tháng này, chương trình ưu đãi này sẽ kết thúc.