XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

末

[mò]

1.đầu mút; kết thúc; giai đoạn cuối

物体或时间的末尾、最后

我打算在本月末去北京旅游。

wǒ dǎ suàn zài běn yuè mò qù běi jīng lǚ yóu.

Tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh vào cuối tháng này.

2.bột; vụn

细碎的粉末或颗粒

把切好的肉末放入锅中炒熟。

bǎ qiè hǎo de ròu mò fàng rù guō zhōng chǎo shú.

Cho thịt băm đã thái vào chảo xào chín.

太棒了!周末我可以去看看吗?

tài bàng le! zhōu mò wǒ kě yǐ qù kàn kàn ma?

Tuyệt quá! Cuối tuần mình đến xem được không?

Trong bài: Kể về phòng trọ mới

我们要利用周末的时间多看书。

wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.

Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.

很好,周末我想看一下大家的。

hěn hǎo, zhōu mò wǒ xiǎng kàn yí xià dà jiā de.

Rất tốt, cuối tuần thầy muốn xem qua bài của mọi người.

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập