霜
[shuāng]
1.sương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kem
水汽凝结成的白色冰晶,或指霜状物
冬天的早晨,草地上盖着一层薄霜。
dōng tiān de zǎo chén, cǎo dì shàng gài zhe yì céng báo shuāng.Vào buổi sáng mùa đông, trên mặt cỏ phủ một lớp sương giá mỏng.
2.sương giá; (nghĩa bóng) tóc bạc
比喻白发
岁月在他的双鬓染上了白霜。
suì yuè zài tā de shuāng bìn rǎn shàng le bái shuāng.Năm tháng đã nhuộm sương trắng lên hai bên mái tóc ông.
记得带防晒霜,山上太阳很大,另外穿运动鞋。
jì de dài fáng shài shuāng, shān shàng tài yáng hěn dà, lìng wài chuān yùn dòng xié.Nhớ mang kem chống nắng, trên núi nắng to lắm, ngoài ra đi giày thể thao nhé.
Trong bài: Bàn chi tiết chuyến đi cuối tuần附在车窗上的冰霜慢慢融化了。
fù zài chē chuāng shàng de bīng shuāng màn màn róng huà le.Lớp sương băng bám trên cửa kính xe dần tan ra.
是啊,外汇储备不足让这些国家雪上加霜,主粮进口成本翻了一倍多。
shì a, wài huì chǔ bèi bù zú ràng zhè xiē guó jiā xuě shàng jiā shuāng, zhǔ liáng jìn kǒu chéng běn fān le yí bèi duō.Đúng vậy, dự trữ ngoại hối không đủ khiến những quốc gia này tuyết phủ thêm sương, chi phí nhập khẩu lương thực chính tăng hơn gấp đôi.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底