雪上加霜
[xuě shàng jiā shuāng] [雪 上 加 霜]
(thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm; châm dầu vào lửa
比喻接连遭受灾难,损害更加严重。
公司今年本来就亏损,原料价格上涨更是雪上加霜。
gōng sī jīn nián běn lái jiù kuī sǔn, yuán liào jià gé shàng zhǎng gèng shì xuě shàng jiā shuāng.Công ty năm nay vốn dĩ đã thua lỗ, giá nguyên liệu tăng lại càng tồi tệ hơn thêm.
是啊,外汇储备不足让这些国家雪上加霜,主粮进口成本翻了一倍多。
shì a, wài huì chǔ bèi bù zú ràng zhè xiē guó jiā xuě shàng jiā shuāng, zhǔ liáng jìn kǒu chéng běn fān le yí bèi duō.Đúng vậy, dự trữ ngoại hối không đủ khiến những quốc gia này tuyết phủ thêm sương, chi phí nhập khẩu lương thực chính tăng hơn gấp đôi.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底