面子
[miàn zi] [面 子]
bề mặt ngoài; bên ngoài của cái gì đó; thể diện; sĩ diện
物体表面或人的尊严情面
他为了面子拒绝了大家的帮助。
tā wèi le miàn zi jù jué le dà jiā de bāng zhù.Anh ấy vì thể diện mà từ chối sự giúp đỡ của mọi người.
您的意思是,专家会因为顾及面子,不敢给出真实的批评意见?
nín de yì sī shì, zhuān jiā huì yīn wèi gù jí miàn zi, bù gǎn gěi chū zhēn shí de pī píng yì jiàn?Ý của thầy là, chuyên gia sẽ vì nể mặt, không dám đưa ra ý kiến phê bình chân thực?
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且很多人买名牌包只是为了面子。
hěn duō rén mǎi míng pái bāo zhǐ shì wèi le miàn zi.Nhiều người mua túi hàng hiệu chỉ vì thể diện.
吵下去会让大家的面子都很难看。
chǎo xià qù huì ràng dà jiā de miàn zi dōu hěn nán kàn.Cãi nhau tiếp sẽ khiến mặt mũi mọi người đều rất khó coi.