月初
[yuè chū] [NGUYỆT 初]
đầu tháng
指一个月的最初几天
公司通常在月初召开月度总结会议。
gōng sī tōng cháng zài yuè chū zhào kāi yuè dù zǒng jié huì yì.Công ty thường tổ chức cuộc họp tổng kết tháng vào đầu tháng.
下个月初,时间够吗?
xià gè yuè chū, shí jiān gòu ma?Đầu tháng sau ạ, thời gian có đủ không thầy?
Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn正月初一那天,大家互相拜年。
zhèng yuè chū yī nà tiān, dà jiā hù xiāng bài nián.Vào ngày mùng một tháng giêng, mọi người chúc Tết lẫn nhau.
这篇文章是两轮修改后,月初由匿名同行评审委员会通过的。
zhè piān wén zhāng shì liǎng lún xiū gǎi hòu, yuè chū yóu nì míng tóng háng píng shěn wěi yuán huì tōng guò de.Bài viết này là sau hai vòng chỉnh sửa, đầu tháng được hội đồng bình duyệt kín thông qua.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的