当初
[dāng chū] [当 初]
lúc đó; ban đầu
指过去那段时间
当初我不应该离开北京。
dāng chū wǒ bú yīng gāi lí kāi běi jīng.Lúc đó tôi không nên rời khỏi Bắc Kinh.
很久以前?我怎么不记得当初是在什么情况下签的?
hěn jiǔ yǐ qián? wǒ zěn me bú jì de dāng chū shì zài shén me qíng kuàng xià qiān de?Rất lâu trước đây? Sao mình không nhớ ban đầu là ký trong hoàn cảnh nào?
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的是啊,这明显属于侵犯版权,完全违背了当初的协议。
shì a, zhè míng xiǎn shǔ yú qīn fàn bǎn quán, wán quán wéi bèi le dāng chū de xié yì.Đúng thế, việc này rõ ràng thuộc về xâm phạm bản quyền, hoàn toàn trái với thỏa thuận ban đầu.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ他悔恨自己当初做出的轻率决定。
tā huǐ hèn zì jǐ dāng chū zuò chū de qīng shuài jué dìng.Anh ấy hối hận về quyết định nông nổi ban đầu của mình.