如今
[rú jīn] [如 今]
ngày nay; bây giờ
现在这个时代
如今上网买东西越来越方便了。
rú jīn shàng wǎng mǎi dōng xī yuè lái yuè fāng biàn le.Ngày nay việc mua sắm trên mạng ngày càng tiện lợi.
事到如今,我们只能委托律师向法院提起诉讼了。
shì dào rú jīn, wǒ men zhǐ néng wěi tuō lǜ shī xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng le.Đến nông nỗi này, chúng ta chỉ có thể ủy quyền luật sư nộp đơn khởi kiện lên tòa án.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不承蒙老师鼓励,我如今感到信心倍增,干劲十足。
chéng méng lǎo shī gǔ lì, wǒ rú jīn gǎn dào xìn xīn bèi zēng, gàn jìn shí zú.Nhờ thầy động viên, em bây giờ cảm thấy tự tin tăng gấp bội, đầy ắp động lực.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃如今,国内广阔的市场和科研资金吸引了大批海外学者归国。
rú jīn, guó nèi guǎng kuò de shì chǎng hé kē yán zī jīn xī yǐn le dà pī hǎi wài xué zhě guī guó.Ngày nay, thị trường rộng lớn và nguồn vốn nghiên cứu dồi dào trong nước đã thu hút lượng lớn học giả hải ngoại về nước.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước