如实【如實】
[rú shí] [如 实]
đúng sự thật; đúng thực tế
按照实际情况。
填写入职信息时,所有员工都必须如实申报过往经历。
tián xiě rù zhí xìn xī shí, suǒ yǒu yuán gōng dōu bì xū rú shí shēn bào guò wǎng jīng lì.Khi điền thông tin nhận việc, tất cả nhân viên đều phải kê khai đúng thực tế kinh nghiệm trước đây.
所以我想先向您如实说明一下情况。
suǒ yǐ wǒ xiǎng xiān xiàng nín rú shí shuō míng yí xià qíng kuàng.Vì vậy em muốn trình bày trung thực tình hình với thầy trước.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免请在法庭上如实陈述案件经过。
qǐng zài fǎ tíng shàng rú shí chén shù àn jiàn jīng guò.Xin hãy trình bày trung thực quá trình vụ án trước tòa.
你就如实告诉他们我们目前的研发进度。
nǐ jiù rú shí gào sù tā men wǒ men mù qián de yán fā jìn dù.Bạn cứ nói thật cho họ biết tiến độ nghiên cứu phát triển hiện tại của chúng ta.
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…