如果
[rú guǒ] [如 果]
nếu; trong trường hợp; nếu như
引出假设条件
如果下雨,我们就不去。
rú guǒ xià yǔ, wǒ men jiù bú qù.Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ không đi.
真的吗?如果看不完能再借吗?
zhēn de ma? rú guǒ kàn bù wán néng zài jiè ma?Thật sao? Nếu đọc không xong có thể mượn tiếp không?
Trong bài: Mượn sách thư viện如果你手头有事,就先去忙吧。
rú guǒ nǐ shǒu tóu yǒu shì, jiù xiān qù máng ba.Nếu trong tay bạn đang có việc bận thì cứ đi làm trước đi.
如果周日不下雨,我们就去吧。
rú guǒ zhōu rì bú xià yǔ, wǒ men jiù qù ba.Nếu Chủ Nhật không mưa, chúng ta liền đi nhé.
Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết