比方
[bǐ fang] [比 方]
phép loại suy; ví dụ; chẳng hạn
用容易明白的事物来说明
老师打了个生动的比方来解释这个词。
lǎo shī dǎ le gè shēng dòng de bǐ fāng lái jiě shì zhè ge cí.Thầy giáo đã đưa ra một ví dụ so sánh sinh động để giải thích từ này.
绝对不会,打个比方,这就好比收费站突然遇到了早高峰堵车。
jué duì bú huì, dǎ gè bǐ fāng, zhè jiù hǎo bǐ shōu fèi zhàn tū rán yù dào le zǎo gāo fēng dǔ chē.Tuyệt đối không, ví von một chút, việc này giống như trạm thu phí đột nhiên gặp tắc đường giờ cao điểm vậy.
Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên确实有挑战。打个比方,就像给每个学生配备了一个私人导师,随时调整教学策略。
què shí yǒu tiǎo zhàn. dǎ gè bǐ fāng, jiù xiàng gěi měi gè xué shēng pèi bèi le yí gè sī rén dǎo shī, suí shí tiáo zhěng jiào xué cè lüè.Quả thực là có thách thức ạ. Ví như trang bị cho mỗi học sinh một gia sư riêng, điều chỉnh chiến lược giảng dạy bất cứ lúc nào.
Trong bài: Diễn đạt một ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng