比喻
[bǐ yù] [比 喻]
so sánh; ví với; ẩn dụ
修辞方式,打比方的话。
老师用生动的比喻帮我们理解了这个语法点。
lǎo shī yòng shēng dòng de bǐ yù bāng wǒ men lǐ jiě le zhè ge yǔ fǎ diǎn.Thầy giáo dùng hình ảnh so sánh sinh động giúp chúng tôi hiểu điểm ngữ pháp này.
ví von; so sánh; ví như
打比方,用类似事物来说明。
人们常把老师比喻成辛勤的园丁。
rén men cháng bǎ lǎo shī bǐ yù chéng xīn qín de yuán dīng.Mọi người thường ví thầy cô giáo như người làm vườn chăm chỉ.
这个比喻很形象!唯有二者各司其职、权责明晰,高校科研生态才能健康长远。
zhè ge bǐ yù hěn xíng xiàng! wéi yǒu èr zhě gè sī qí zhí, quán zé míng xī, gāo xiào kē yán shēng tài cái néng jiàn kāng cháng yuǎn.Ví von này rất hình ảnh! Chỉ khi cả hai làm đúng chức năng của mình, quyền hạn trách nhiệm rõ ràng, hệ sinh thái nghiên cứu đại học mới có thể lành mạnh và lâu dài.
Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học这个比喻很贴切,我大概明白了。不过,这种系统需要庞大的数据支撑,数据从哪里来呢?
zhè ge bǐ yù hěn tiē qiè, wǒ dà gài míng bái le. bú guò, zhè zhǒng xì tǒng xū yào páng dà de shù jù zhī chēng, shù jù cóng nǎ lǐ lái ne?Phép ẩn dụ này rất sát thực, thầy đại khái hiểu rồi. Tuy nhiên, hệ thống loại này cần sự hỗ trợ dữ liệu khổng lồ, dữ liệu lấy từ đâu?
Trong bài: Diễn đạt một ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng