比例
[bǐ lì] [比 例]
1.tỷ lệ; quy mô
事物在整体中所占的分量或比重
这个班男女比例很好。
zhè ge bān nán nǚ bǐ lì hěn hǎo.Tỷ lệ nam nữ của lớp này rất cân đối.
2.tỷ lệ xích (bản đồ, mô hình)
图上距离与实际距离的比
这张地图的比例是一比一千。
zhè zhāng dì tú de bǐ lì shì yì bǐ yì qiān.Tỷ lệ xích của tấm bản đồ này là một trên một nghìn.
减排的具体比例大概能达到多少?
jiǎn pái de jù tǐ bǐ lì dà gài néng dá dào duō shǎo?Tỷ lệ cắt giảm phát thải cụ thể khoảng bao nhiêu?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而我们出资后,股权比例会增加。
wǒ men chū zī hòu, gǔ quán bǐ lì huì zēng jiā.Chúng tôi xuất vốn rồi, tỷ lệ cổ phần sẽ tăng.
真的吗?负面情绪的具体比例占了多少?
zhēn de ma? fù miàn qíng xù de jù tǐ bǐ lì zhàn le duō shǎo?Thật sao? Tỷ lệ cụ thể của cảm xúc tiêu cực chiếm bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底