不言而喻
[bù yán ér yù] [BẤT 言 而 喻]
không cần nói cũng hiểu; điều đó tự nhiên
不用说就可以明白
健康对每个人生的重要性是不言而喻的。
jiàn kāng duì měi gè rén shēng de zhòng yào xìng shì bù yán ér yù de.Tầm quan trọng của sức khỏe đối với mỗi người là điều hiển nhiên không cần nói.
教育的重要性不言而喻,它能帮助我们形成独立判断。
jiào yù de zhòng yào xìng bù yán ér yù, tā néng bāng zhù wǒ men xíng chéng dú lì pàn duàn.Tầm quan trọng của giáo dục là điều không cần nói cũng rõ, nó có thể giúp chúng ta hình thành khả năng phán đoán độc lập.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻建立原始哈希值比对标准的重要性,在此时就不言而喻了。
jiàn lì yuán shǐ hā xī zhí bǐ duì biāo zhǔn de zhòng yào xìng, zài cǐ shí jiù bù yán ér yù le.Tầm quan trọng của việc thiết lập tiêu chuẩn đối chiếu giá trị hash gốc, vào lúc này là hiển nhiên không cần phải nói rồi.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻非常必要。构建一套适应新技术特征的新型法律框架,其重要性不言而喻。
fēi cháng bì yào. gòu jiàn yí tào shì yìng xīn jì shù tè zhēng de xīn xíng fǎ lǜ kuàng jià, qí zhòng yào xìng bù yán ér yù.Vô cùng cần thiết. Việc xây dựng một bộ khung pháp lý kiểu mới thích ứng với các đặc trưng công nghệ mới, tầm quan trọng của nó là không nói cũng hiểu.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻