显【顯】
[xiǎn]
làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật
显露;表现出来
穿黑色衣服往往会显瘦一些。
chuān hēi sè yī fu wǎng wǎng huì xiǎn shòu yì xiē.Mặc quần áo màu đen thường trông sẽ gầy hơn một chút.
rõ ràng, dễ thấy
明显,清楚
这项改革带来的成效显而易见。
zhè xiàng gǎi gé dài lái de chéng xiào xiǎn ér yì jiàn.Hiệu quả do cải cách này mang lại rất rõ ràng.
khoe khoang, phô trương
表现自己,炫耀
他总爱在大家面前显自己的能耐。
tā zǒng ài zài dà jiā miàn qián xiǎn zì jǐ de néng nài.Anh ấy luôn thích khoe khoang tài nghệ của mình trước mặt mọi người.
上面显示,五分钟后就要到了。
shàng miàn xiǎn shì, wǔ fēn zhōng hòu jiù yào dào le.Trên đó hiển thị, năm phút nữa là đến rồi.
Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了这篇文章带有明显的个人感情。
zhè piān wén zhāng dài yǒu míng xiǎn de gè rén gǎn qíng.Bài viết này mang theo cảm xúc cá nhân rõ rệt.
别急,手机上显示到哪儿了?
bié jí, shǒu jī shàng xiǎn shì dào nǎ r le?Đừng vội, trên điện thoại hiển thị đã đến đâu rồi?
Trong bài: Chờ kiện hàng mua trên mạng · 一直