显现【顯現】
[xiǎn xiàn] [显 现]
sự xuất hiện; xuất hiện
显露出来,呈现。
星星在夜空显现。
xīng xīng zài yè kōng xiǎn xiàn.Các ngôi sao hiện ra trong bầu trời đêm.
需要批判性思维和创造力的岗位,重要性会逐渐显现出来。
xū yào pī pàn xìng sī wéi hé chuàng zào lì de gǎng wèi, zhòng yào xìng huì zhú jiàn xiǎn xiàn chū lái.Những vị trí cần tư duy phản biện và sức sáng tạo thì tầm quan trọng sẽ dần dần hiển hiện rõ.
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐晨雾散去,城市的轮廓渐渐显现。
chén wù sàn qù, chéng shì de lún kuò jiàn jiàn xiǎn xiàn.Sương sớm tan đi, đường nét thành phố dần hiện rõ.
采用标准疗法做阳性对照,样本量必须扩大一倍才能显现差异。
cǎi yòng biāo zhǔn liáo fǎ zuò yáng xìng duì zhào, yàng běn liáng bì xū kuò dà yí bèi cái néng xiǎn xiàn chā yì.Áp dụng liệu pháp tiêu chuẩn làm đối chứng dương, cỡ mẫu bắt buộc phải mở rộng gấp đôi mới thể hiện rõ sự khác biệt.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于