呈现【呈現】
[chéng xiàn] [呈 现]
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
显出,展现出某种景象或样貌
报告向我们呈现了公司未来的发展前景。
bào gào xiàng wǒ men chéng xiàn le gōng sī wèi lái de fā zhǎn qián jǐng.Báo cáo cho chúng ta thấy triển vọng phát triển tương lai của công ty.
整体数据呈现出比较复杂的信号。
zhěng tǐ shù jù chéng xiàn chū bǐ jiào fù zá de xìn hào.Số liệu tổng thể thể hiện tín hiệu khá phức tạp.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…产品的价格呈现直线上升趋势。
chǎn pǐn de jià gé chéng xiàn zhí xiàn shàng shēng qū shì.Giá sản phẩm có xu hướng tăng theo đường thẳng.
对,报告必须清晰呈现关键特征的权重和依据。
duì, bào gào bì xū qīng xī chéng xiàn guān jiàn tè zhēng de quán zhòng hé yī jù.Đúng, báo cáo phải thể hiện rõ ràng trọng số và căn cứ của các đặc trưng then chốt.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有