呈
[chéng]
trình lên cấp trên; sớ; kiến nghị
整体数据呈现出比较复杂的信号。
zhěng tǐ shù jù chéng xiàn chū bǐ jiào fù zá de xìn hào.Số liệu tổng thể thể hiện tín hiệu khá phức tạp.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…产品的价格呈现直线上升趋势。
chǎn pǐn de jià gé chéng xiàn zhí xiàn shàng shēng qū shì.Giá sản phẩm có xu hướng tăng theo đường thẳng.
对,报告必须清晰呈现关键特征的权重和依据。
duì, bào gào bì xū qīng xī chéng xiàn guān jiàn tè zhēng de quán zhòng hé yī jù.Đúng, báo cáo phải thể hiện rõ ràng trọng số và căn cứ của các đặc trưng then chốt.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有