呈报
[chéng bào] [呈 报]
(trình) báo cáo
那我立刻整理成标准操作流程,下午呈报给管理层审批。
nà wǒ lì kè zhěng lǐ chéng biāo zhǔn cāo zuò liú chéng, xià wǔ chéng bào gěi guǎn lǐ céng shěn pī.Vậy em lập tức tổng hợp thành quy trình thao tác chuẩn, chiều nay trình cấp quản lý phê duyệt.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake该项改革方案已呈报国务院审批。
gāi xiàng gǎi gé fāng àn yǐ chéng bào guó wù yuàn shěn pī.Phương án cải cách này đã được trình lên Quốc vụ viện phê duyệt.
关于时间安排,我计划在本周内修改完善细节,下周一晨会上呈报给董事会审阅。
guān yú shí jiān ān pái, wǒ jì huà zài běn zhōu nèi xiū gǎi wán shàn xì jié, xià zhōu yī chén huì shàng chéng bào gěi dǒng shì huì shěn yuè.Về lịch trình, em kế hoạch hoàn thiện chi tiết trong tuần này, thứ Hai tuần sau sẽ trình Hội đồng quản trị xem xét trong cuộc họp sáng.
Trong bài: Bàn về kế hoạch kế thừa lãnh đạo