HSK 7电报【電報】[diàn bào] [电 报]Lưu từDanh từbức điện; điện tín; điện báo利用电信号传递文字信息的通信方式或文电在那个时代,加急电报是最快的信息传递方式。zài nà ge shí dài, jiā jí diàn bào shì zuì kuài de xìn xī chuán dì fāng shì.Vào thời đại đó, bức điện khẩn là phương thức truyền tin nhanh nhất.Xem thêm (3)Lượng từ封、份Chữ trong từ电diànsét报bàobáoTừ ghép:电报局diàn bào júvăn phòng điện báo电报机diàn bào jīmáy điện báo传真电报chuán zhēn diàn bàođiện báo hình密码电报mì mǎ diàn bàođiện báo mã hóa电报通知diàn bào tōng zhīthông tin liên lạc điện tử (fax, email, v.v.)Từ cùng chữ:电影diàn yǐngHSK 1phim电脑diàn nǎoHSK 1máy tính电视diàn shìHSK 1truyền hình电话diàn huàHSK 1điện thoại电影院diàn yǐng yuànHSK 1rạp chiếu phim电视机diàn shì jīHSK 1máy thu hình日报rì bàoHSK 2báo hàng ngày晚报wǎn bàoHSK 2báo chiều电台diàn táiHSK 3máy phát thuXem thêm (3)Từ cận nghĩa:电diànHSK 1sét报bàoHSK 3báo