电台【電台】
[diàn tái] [电 台]
máy phát thu; trạm phát sóng; đài phát thanh
爷爷每天早上都听电台。
yé ye měi tiān zǎo shàng dōu tīng diàn tái.Ông nội sáng nào cũng nghe đài.
个、家
电台正在播放今天的天气预报。
diàn tái zhèng zài bō fàng jīn tiān de tiān qì yù bào.Đài phát thanh đang phát bản tin thời tiết hôm nay.
电台正在播放一首优美的乐曲。
diàn tái zhèng zài bō fàng yì shǒu yōu měi de yuè qǔ.Đài phát thanh đang phát một bản nhạc tuyệt đẹp.
电台每晚都会播一段轻音乐。
diàn tái měi wǎn dōu huì bō yí duàn qīng yīn yuè.Đài phát thanh mỗi tối đều phát một đoạn nhạc nhẹ.
