呈交
[chéng jiāo] [呈 交]
(trang trọng và cung kính) trình nộp; đệ trình
好的,那我立刻回去调整其文字措辞,修正后再呈交给您。
hǎo de, nà wǒ lì kè huí qù tiáo zhěng qí wén zì cuò cí, xiū zhèng hòu zài chéng jiāo gěi nín.Vâng, vậy em về chỉnh sửa câu từ của nó ngay, sửa xong sẽ trình lại thầy ạ.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其这份方案需要先呈交总经理审批。
zhè fèn fāng àn xū yào xiān chéng jiāo zǒng jīng lǐ shěn pī.Phương án này cần trình tổng giám đốc phê duyệt trước.