建交
[jiàn jiāo] [建 交]
thiết lập quan hệ ngoại giao
国家之间建立外交关系。
两国正式建交后,双边贸易额迅速增长。
liǎng guó zhèng shì jiàn jiāo hòu, shuāng biān mào yì é xùn sù zēng zhǎng.Sau khi hai nước chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao, kim ngạch thương mại song phương tăng trưởng nhanh chóng.
两国领导人互致贺电庆祝建交纪念日。
liǎng guó lǐng dǎo rén hù zhì hè diàn qìng zhù jiàn jiāo jì niàn rì.Lãnh đạo hai nước gửi điện mừng cho nhau nhân ngày kỷ niệm thiết lập quan hệ ngoại giao.
今天是两校建交十周年纪念日,双方举行了学术会谈。
jīn tiān shì liǎng xiào jiàn jiāo shí zhōu nián jì niàn rì, shuāng fāng jǔ xíng le xué shù huì tán.Hôm nay là ngày kỷ niệm 10 năm thiết lập quan hệ giữa hai trường, hai bên đã tổ chức hội đàm học thuật.