XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

递交【遞交】

[dì jiāo] [递 交]

trình bày; đưa; nộp

当面或按程序送交文件物品

他向主管经理递交了一份详细的辞职报告。

tā xiàng zhǔ guǎn jīng lǐ dì jiāo le yí fèn xiáng xì de cí zhí bào gào.

Anh ấy đã trình nộp một bản báo cáo từ chức chi tiết lên người quản lý trực tiếp.

必须在收到通知后的四十八小时内递交完毕。

bì xū zài shōu dào tōng zhī hòu de sì shí bā xiǎo shí nèi dì jiāo wán bì.

Bắt buộc phải nộp xong trong vòng bốn mươi tám giờ sau khi nhận thông báo.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

好吧,伦理审查的意见很明确,我稍后重新递交修正方案。

hǎo ba, lún lǐ shěn chá de yì jiàn hěn míng què, wǒ shāo hòu chóng xīn dì jiāo xiū zhèng fāng àn.

Được rồi, ý kiến thẩm định đạo đức rất rõ ràng, lát nữa tôi sẽ nộp lại phương án sửa đổi.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

好,那我们就按这个思路来完善本次向决策层递交的研究报告吧。

hǎo, nà wǒ men jiù àn zhè ge sī lù lái wán shàn běn cì xiàng jué cè céng dì jiāo de yán jiū bào gào ba.

Được, vậy chúng ta dựa theo mạch tư duy này để hoàn thiện báo cáo nghiên cứu trình lên cấp ra quyết định lần này nhé.

Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然