XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

浮现【浮現】

[fú xiàn] [浮 现]

xuất hiện trước mắt; hiện ra; trôi nổi mà xuất hiện

在脑海中呈现或在表面显露。

他的脑海里浮现出小时候的许多画面。

tā de nǎo hǎi lǐ fú xiàn chū xiǎo shí hòu de xǔ duō huà miàn.

Trong đầu anh ấy hiện ra nhiều hình ảnh thời thơ ấu.

嘴角浮现出一丝带有嘲讽的冷笑。

zuǐ jiǎo fú xiàn chū yì sī dài yǒu cháo fěng de lěng xiào.

Khóe miệng hiện lên một nụ cười lạnh mang vẻ chế nhạo.

他的嘴角浮现出一丝凄凉的苦笑。

tā de zuǐ jiǎo fú xiàn chū yì sī qī liáng de kǔ xiào.

Khóe miệng anh ấy thoáng hiện một nụ cười cay đắng.

我的脑海里常常浮现出童年的片段。

wǒ de nǎo hǎi lǐ cháng cháng fú xiàn chū tóng nián de piàn duàn.

Trong tâm trí tôi thường hiện lên những mảnh ký ức thời thơ ấu.