透
[tòu]
(hình thức kết hợp) thâm nhập; thấm qua; nói bí mật; rò rỉ; kỹ lưỡng; tường tận
渗透、穿过或达到充分程度
阳光透过窗户照了进来。
yáng guāng tòu guò chuāng hù zhào le jìn lái.Ánh nắng xuyên qua cửa sổ chiếu vào.
tiết lộ, hé lộ, lộ ra
泄露消息或显露某种神情
他私下向朋友透了底。
tā sī xià xiàng péng yǒu tòu le dǐ.Anh ấy ngầm tiết lộ sự thật cho bạn bè.
trong suốt, thấu sáng
透明、光线能穿过
这块玉石质地很透。
zhè kuài yù shí zhì dì hěn tòu.Khối ngọc này chất ngọc rất trong.
小明,你看新区这条透水路面怎么样?
xiǎo míng, nǐ kàn xīn qū zhè tiáo tòu shuǐ lù miàn zěn me yàng?Tiểu Minh, em thấy mặt đường thấm nước ở khu mới này thế nào?
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…这张桌子是用透明玻璃制成的。
zhè zhāng zhuō zi shì yòng tòu míng bō lí zhì chéng de.Chiếc bàn này được làm từ kính trong suốt.
嗯,那他们怎么解释这些数据不透明的?
èn, nà tā men zěn me jiě shì zhè xiē shù jù bú tòu míng de?Ừ, vậy họ giải thích dữ liệu không minh bạch như thế nào?
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp