透过【透過】
[tòu guò] [透 过]
đi qua; thâm nhập; thông qua
穿过空隙;借由某种媒介显露。
阳光透过窗户照进教室,让大家感到很温暖。
yáng guāng tòu guò chuāng hù zhào jìn jiào shì, ràng dà jiā gǎn dào hěn wēn nuǎn.Ánh nắng chiếu qua cửa sổ vào lớp học, khiến mọi người cảm thấy rất ấm áp.
阳光透过树叶在地上留下阴影。
yáng guāng tòu guò shù yè zài dì shàng liú xià yīn yǐng.Ánh nắng xuyên qua kẽ lá đọng lại bóng râm trên mặt đất.
阳光透过树叶倾泻在草地上。
yáng guāng tòu guò shù yè qīng xiè zài cǎo dì shàng.Ánh nắng xuyên qua kẽ lá đổ tràn xuống mặt cỏ.
阳光透过窗户射进房间里。
yáng guāng tòu guò chuāng hù shè jìn fáng jiān lǐ.Ánh nắng chiếu qua cửa sổ vào trong phòng.