由此
[yóu cǐ] [由 此]
bằng cách này; từ đây
从这个原因或事情
他经常迟到,由此引起了经理的不满。
tā jīng cháng chí dào, yóu cǐ yǐn qǐ le jīng lǐ de bù mǎn.Anh ấy thường xuyên đi muộn, từ đó gây ra sự bất mãn cho giám đốc.
từ đây (chỉ địa điểm, tuyến đường)
从这个地方或途径
由此往东可以到达海边。
yóu cǐ wǎng dōng kě yǐ dào dá hǎi biān.Từ đây đi về phía đông có thể đến bãi biển.
持有有效门票的观众请由此入场。
chí yǒu yǒu xiào mén piào de guān zhòng qǐng yóu cǐ rù chǎng.Khán giả có vé vào cửa hợp lệ xin mời vào từ lối này.