此
[cǐ]
này; những...này
指示代词,指这或这里
此事很重要。
cǐ shì hěn zhòng yào.Vấn đề này rất quan trọng.
会不会因此失去中医的灵活性?
huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐我们必须消除彼此之间的误会。
wǒ men bì xū xiāo chú bǐ cǐ zhī jiān de wù huì.Chúng ta phải loại bỏ những hiểu lầm giữa hai bên.
不过,与此同时,成本也在上升。
bú guò, yǔ cǐ tóng shí, chéng běn yě zài shàng shēng.Tuy nhiên, đồng thời chi phí cũng đang tăng.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时