由衷
[yóu zhōng] [由 衷]
chân thành; thành tâm; không giả dối
出自内心的;发自真心的。
王老师对同学们的优异成绩表示由衷的祝贺。
wáng lǎo shī duì tóng xué men de yōu yì chéng jì biǎo shì yóu zhōng de zhù hè.Thầy Vương gửi lời chúc mừng chân thành tới thành tích xuất sắc của các bạn học.
明白,我回去就按评委意见精细校订,再次由衷感谢各位先生。
míng bái, wǒ huí qù jiù àn píng wěi yì jiàn jīng xì jiào dìng, zài cì yóu zhōng gǎn xiè gè wèi xiān shēng.Dạ rõ, em về sẽ lập tức hiệu đính tỉ mỉ theo ý kiến hội đồng, một lần nữa chân thành cảm ơn quý thầy.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ人群中爆发出阵阵由衷的惊叹。
rén qún zhōng bào fā chū zhèn zhèn yóu zhōng de jīng tàn.Trong đám đông bùng lên những tiếng trầm trồ thán phục từ đáy lòng.
他的无私奉献令人由衷钦佩。
tā de wú sī fèng xiàn lìng rén yóu zhōng qīn pèi.Sự cống hiến quên mình của anh ấy khiến người ta thật lòng khâm phục.