无动于衷【無動於衷】
[wú dòng yú zhōng] [无 动 于 衷]
lãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm
指对应该关心的事物冷淡,内心毫无触动。
面对大家的劝告,他依然无动于衷。
miàn duì dà jiā de quàn gào, tā yī rán wú dòng yú zhōng.Đối mặt với lời khuyên của mọi người, anh ấy vẫn dửng dưng không lay chuyển.
[wú dòng yú zhōng] [无 动 于 衷]
lãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm
指对应该关心的事物冷淡,内心毫无触动。
面对大家的劝告,他依然无动于衷。
miàn duì dà jiā de quàn gào, tā yī rán wú dòng yú zhōng.Đối mặt với lời khuyên của mọi người, anh ấy vẫn dửng dưng không lay chuyển.