潜移默化【潛移默化】
[qián yí mò huà] [潜 移 默 化]
ảnh hưởng một cách không nhận ra; tác động một cách bí mật
指思想或品德受到感染而不知不觉起变化
阅读对个人的性格有着潜移默化的影响。
yuè dú duì gè rén de xìng gé yǒu zhe qián yí mò huà de yǐng xiǎng.Việc đọc sách có ảnh hưởng mưa dầm thấm lâu đến tính cách của mỗi người.
但评委可能会受视觉效果的潜移默化影响。毕竟,新颖的形式更容易脱颖而出。
dàn píng wěi kě néng huì shòu shì jué xiào guǒ de qián yí mò huà yǐng xiǎng. bì jìng, xīn yǐng de xíng shì gèng róng yì tuō yǐng ér chū.Nhưng ban giám khảo có thể bị ảnh hưởng ngầm bởi hiệu ứng thị giác. Dù sao thì hình thức mới mẻ cũng dễ nổi bật hơn.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓父母的一言一行都在潜移默化地影响孩子。
fù mǔ de yì yán yì háng dōu zài qián yí mò huà dì yǐng xiǎng hái zi.Mỗi lời nói cử chỉ của cha mẹ đều ảnh hưởng sâu sắc đến con cái.
