熏陶
[xūn táo] [熏 陶]
thấm nhuần; ảnh hưởng; nuôi dưỡng
长期受良好环境影响而产生积极改变。
在艺术世家的长期熏陶下,他从小就对绘画产生了浓厚兴趣。
zài yì shù shì jiā de cháng qī xūn táo xià, tā cóng xiǎo jiù duì huì huà chǎn shēng le nóng hòu xìng qù.Dưới sự hun đúc lâu ngày từ gia đình có truyền thống nghệ thuật, anh ấy từ nhỏ đã có niềm đam mê sâu sắc với hội họa.
优秀的文化能在潜移默化中熏陶人们的心灵。
yōu xiù de wén huà néng zài qián yí mò huà zhōng xūn táo rén men de xīn líng.Văn hóa ưu tú có thể bồi đắp tâm hồn con người một cách tự nhiên thấm dần.