熏【燻】
[xūn]
1.ướp hương; xông thơm; hun đúc
散发香气、使温暖或以品德感染人。
微风吹来,带来阵阵花香,把整个院子都熏香了。
wēi fēng chuī lái, dài lái zhèn zhèn huā xiāng, bǎ zhěng gè yuàn zi dōu xūn xiāng le.Gió nhẹ thổi qua mang theo từng luồng hương hoa ngào ngạt, làm thơm ngát cả khu vườn.
2.hun khói (thực phẩm)
用烟火熏烤使食物干燥或着色变味。
南方人喜欢在冬天熏制腊肉。
nán fāng rén xǐ huan zài dōng tiān xūn zhì là ròu.Người miền Nam thích hun thịt lạp vào mùa đông.
3.ngạt khí, trúng độc khí
煤气等有毒有害气体致人中毒或窒息。
密闭房间里烧炭很容易把人熏倒。
mì bì fáng jiān lǐ shāo tàn hěn róng yì bǎ rén xūn dǎo.Đốt than trong phòng kín rất dễ làm người ta ngạt khí ngất đi.