摊【攤】
[tān]
trải ra; quầy hàng
摆开铺平,或指路边货摊
我们把地图摊在桌子上共同研究路线。
wǒ men bǎ dì tú tān zài zhuō zi shàng gòng tóng yán jiū lù xiàn.Chúng tôi trải bản đồ lên bàn để cùng nghiên cứu tuyến đường.
1.gặp phải; gánh lấy (việc rắc rối)
碰上或分担(令人为难的事)
谁摊上这种倒霉事都会头疼。
shuí tān shàng zhè zhǒng dǎo méi shì dōu huì tóu téng.Ai mà gặp phải chuyện xui xẻo này cũng đều đau đầu.
2.tráng; rán (bánh, trứng)
把糊状食物倒在锅里煎平
母亲每天早晨都给孩子摊两个鸡蛋。
mǔ qīn měi tiān zǎo chén dōu gěi hái zi tān liǎng gè jī dàn.Mỗi buổi sáng mẹ đều tráng cho con hai quả trứng.
bãi; vũng (lượng từ)
量词,用于摊开的糊状物或液体
地上不知什么时候多了一摊水。
dì shàng bù zhī shén me shí hòu duō le yì tān shuǐ.Trên sàn chẳng biết từ lúc nào xuất hiện một vũng nước.
好啊,按历史发射吨位分摊赔偿比例也挺可行。
hǎo a, àn lì shǐ fā shè dūn wèi fēn tān péi cháng bǐ lì yě tǐng kě xíng.Hay đấy, phân định tỷ lệ bồi hoàn theo tải trọng phóng lịch sử cũng khá khả thi.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于地上有一摊儿水,走路要小心。
dì shàng yǒu yì tān r shuǐ, zǒu lù yào xiǎo xīn.Trên mặt đất có một vũng nước, đi đứng phải cẩn thận.
好的,那太辛苦你了,修好后我们再分摊费用。
hǎo de, nà tài xīn kǔ nǐ le, xiū hǎo hòu wǒ men zài fēn tān fèi yòng.Được, vậy vất vả cho cậu quá, sửa xong chúng ta chia tiền phí sau nhé.
Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê