摆摊
[bǎi tān] [摆 摊]
bày quầy hàng trên phố
很多小贩在夜市摆摊叫卖各种小吃。
hěn duō xiǎo fàn zài yè shì bǎi tān jiào mài gè zhǒng xiǎo chī.Nhiều người bán rong bày quầy ở chợ đêm rao bán các món ăn vặt.
他每天早上在小区门口摆摊儿卖早餐。
tā měi tiān zǎo shàng zài xiǎo qū mén kǒu bǎi tān r mài zǎo cān.Mỗi sáng anh ấy bày quầy bán đồ ăn sáng ở cổng khu dân cư.