摆脱【擺脫】
[bǎi tuō] [摆 脱]
thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
脱离不利处境或束缚
我们要努力摆脱目前的困难。
wǒ men yào nǔ lì bǎi tuō mù qián de kùn nán.Chúng ta phải nỗ lực thoát khỏi khó khăn trước mắt.
嗯,摆脱算法控制,才能保持清醒的头脑。
èn, bǎi tuō suàn fǎ kòng zhì, cái néng bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.Ừ, thoát khỏi sự kiểm soát của thuật toán thì mới duy trì được đầu óc tỉnh táo.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện他拼命挣扎,终于摆脱了困境。
tā pīn mìng zhēng zhá, zhōng yú bǎi tuō le kùn jìng.Anh ấy dốc sức vùng vẫy, cuối cùng cũng thoát khỏi cảnh khốn đốn.
支持你,相信你很快就能摆脱这种负面心态。
zhī chí nǐ, xiāng xìn nǐ hěn kuài jiù néng bǎi tuō zhè zhǒng fù miàn xīn tài.Ủng hộ cậu, tin rằng cậu sẽ nhanh chóng thoát khỏi tâm thái tiêu cực này thôi.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…