陷入
[xiàn rù] [陷 入]
1.rơi vào; mắc vào; lâm vào (một tình cảnh)
落入某种境地或地方
谈判破裂之后,双方关系陷入了僵局。
tán pàn pò liè zhī hòu, shuāng fāng guān xì xiàn rù le jiāng jú.Sau khi đàm phán đổ vỡ, mối quan hệ giữa hai bên đã rơi vào bế tắc.
2.lún vào; sụt xuống (nghĩa đen)
掉进泥沙等物体中
车轮陷入了泥潭里。
chē lún xiàn rù le ní tán lǐ.Bánh xe bị lún vào trong đầm lầy.
这种心理很常见,高水平员工更容易陷入自我怀疑。
zhè zhǒng xīn lǐ hěn cháng jiàn, gāo shuǐ píng yuán gōng gèng róng yì xiàn rù zì wǒ huái yí.Tâm lý này rất phổ biến, nhân viên trình độ cao càng dễ rơi vào việc tự hoài nghi bản thân.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…听了长辈的话,他陷入了深思。
tīng le zhǎng bèi de huà, tā xiàn rù le shēn sī.Nghe lời người lớn dặn, anh ấy rơi vào trầm tư suy nghĩ.
回想起来,初期各方情绪受挫,场面一度陷入僵局。
huí xiǎng qǐ lái, chū qī gè fāng qíng xù shòu cuò, chǎng miàn yí dù xiàn rù jiāng jú.Nhớ lại thì giai đoạn đầu cảm xúc các bên đều bị ức chế, cục diện có lúc rơi vào bế tắc.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底