落入
[luò rù] [落 入]
rơi vào
凶残的连环杀手终于落入法网。
xiōng cán de lián huán shā shǒu zhōng yú luò rù fǎ wǎng.Tên sát nhân hàng loạt tàn bạo cuối cùng đã sa lưới pháp luật.
夕阳缓缓落入地平线,天色渐暗。
xī yáng huǎn huǎn luò rù dì píng xiàn, tiān sè jiàn àn.Mặt trời lặn chầm chậm xuống đường chân trời, trời dần tối.
他小心翼翼,没有落入对方设的局。
tā xiǎo xīn yì yì, méi yǒu luò rù duì fāng shè de jú.Anh ấy cẩn thận từng li từng tí nên không rơi vào cái bẫy đối phương giăng ra.