沉沦
[chén lún] [沉 沦]
rơi vào (thói xấu, sa đọa,...); rơi vào quên lãng; suy sụp; trôi qua
没错,作者正是借金陵十二钗的命运沉沦,揭示了整个社会制度走向衰亡的必然性。
méi cuò, zuò zhě zhèng shì jiè jīn líng shí èr chāi de mìng yùn chén lún, jiē shì le zhěng gè shè huì zhì dù zǒu xiàng shuāi wáng de bì rán xìng.Chính xác, tác giả chính là mượn sự chìm nổi trong số phận của Kim Lăng Thập Nhị Thoa để hé lộ tính tất yếu đi đến suy vong của toàn bộ thể chế xã hội.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻