沉闷【沉悶】
[chén mèn] [沉 闷]
1.ngột ngạt (về thời tiết); nặng nề; u sầu
天气湿热不透气;气氛低落压抑。
雷雨来临前,空气湿热沉闷,让人喘不过气来。
léi yǔ lái lín qián, kōng qì shī rè chén mèn, ràng rén chuǎn bú guò qì lái.Trước khi cơn mưa dông kéo đến, không khí nóng ẩm ngột ngạt khiến người ta khó thở.
2.lầm lì; trầm lặng
性格内向、不开朗、不爱说话。
他性格沉闷,平时很少和同事交流。
tā xìng gé chén mèn, píng shí hěn shǎo hé tóng shì jiāo liú.Tính cách anh ấy trầm lặng, ngày thường hiếm khi giao lưu với đồng nghiệp.
3.trầm đục; nghèn nghẹt
声音低沉而不畅快。
远处传来一阵沉闷的雷声。
yuǎn chù chuán lái yí zhèn chén mèn de léi shēng.Nơi xa truyền lại một hồi sấm rền trầm đục.
他的发言活跃了原本沉闷的会场。
tā de fā yán huó yuè le yuán běn chén mèn de huì chǎng.Phát biểu của anh ấy đã làm sôi nổi hội trường vốn ảm đạm.
