沉淀【沉澱】
[chén diàn] [沉 淀]
(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ
物质沉到溶液底部;比喻凝聚积累
化学实验中,溶液静置后会慢慢沉淀出白色杂质。
huà xué shí yàn zhōng, róng yè jìng zhì hòu huì màn màn chén diàn chū bái sè zá zhì.Trong thí nghiệm hóa học, dung dịch sau khi để yên sẽ từ từ kết tủa ra tạp chất màu trắng.
那么经此一役,你具体汲取了哪些沉淀?
nà me jīng cǐ yí yì, nǐ jù tǐ jí qǔ le nǎ xiē chén diàn?Vậy qua sự việc này, cụ thể cậu đã đúc kết được những kinh nghiệm gì?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说蜂蜜在低温环境下容易结晶沉淀。
fēng mì zài dī wēn huán jìng xià róng yì jié jīng chén diàn.Mật ong trong môi trường nhiệt độ thấp rất dễ kết tinh và lắng cặn.
量变引发质变,微小的参数优化都在为最终的成果做沉淀。
liáng biàn yǐn fā zhì biàn, wēi xiǎo de cān shù yōu huà dōu zài wèi zuì zhōng de chéng guǒ zuò chén diàn.Lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổi, những tối ưu hóa tham số nhỏ bé đều đang tích lũy cho thành quả cuối cùng.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有