陷
[xiàn]
1.lún; sa vào; mắc kẹt
掉进孔洞泥潭,或落入不利境地。
车轮深深地陷进了泥泞的道路里,无法继续前行。
chē lún shēn shēn dì xiàn jìn le ní nìng de dào lù lǐ, wú fǎ jì xù qián xíng.Bánh xe đã lún sâu vào con đường bùn lầy, không thể tiếp tục đi tiếp.
2.sụt; lõm
凹陷,向下凹进去。
地震导致整条路面严重下陷。
dì zhèn dǎo zhì zhěng tiáo lù miàn yán zhòng xià xiàn.Trận động đất làm toàn bộ mặt đường bị sụt lún nghiêm trọng.
3.thất thủ; hãm lạc
领地或城池被敌方占领。
经过坚守,这座要塞最终沦陷。
jīng guò jiān shǒu, zhè zuò yào sài zuì zhōng lún xiàn.Sau thời gian kiên trì cố thủ, pháo đài này cuối cùng đã thất thủ.
这种心理很常见,高水平员工更容易陷入自我怀疑。
zhè zhǒng xīn lǐ hěn cháng jiàn, gāo shuǐ píng yuán gōng gèng róng yì xiàn rù zì wǒ huái yí.Tâm lý này rất phổ biến, nhân viên trình độ cao càng dễ rơi vào việc tự hoài nghi bản thân.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…这个产品设计存在严重的缺陷。
zhè ge chǎn pǐn shè jì cún zài yán zhòng de quē xiàn.Thiết kế sản phẩm này có khuyết điểm nghiêm trọng.
回想起来,初期各方情绪受挫,场面一度陷入僵局。
huí xiǎng qǐ lái, chū qī gè fāng qíng xù shòu cuò, chǎng miàn yí dù xiàn rù jiāng jú.Nhớ lại thì giai đoạn đầu cảm xúc các bên đều bị ức chế, cục diện có lúc rơi vào bế tắc.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底